Bộ đề thi học kì 2 Tiếng Anh Lớp 1 Sách I learn smart start 1 (Có đáp án)

I. Complete the sentence.

many; years; room; five; old;
1. This is my living ________.
2. How _____ cars?
3. There are _______ cars.
4. How _______ are you?
5. I am six _______ old.

II. Read and match.

A B
1. Lisa needs some a. banana.
2. Thank b. orange.
3. Mai wants a c. eggs.
4. Touch your d. you
5. Bobby has an e. leg.

pdf 6 trang baoanh 10/07/2023 4400
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề thi học kì 2 Tiếng Anh Lớp 1 Sách I learn smart start 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbo_de_thi_hoc_ki_2_tieng_anh_lop_1_sach_i_learn_smart_start.pdf

Nội dung text: Bộ đề thi học kì 2 Tiếng Anh Lớp 1 Sách I learn smart start 1 (Có đáp án)

  1. ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 1 MÔN TIẾNG ANH CÓ ĐÁP ÁN SÁCH i-LEARN SMART START 1 Đề thi học kì 2 tiếng Anh 1 có đáp án số 1 I. Chọn từ khác loại. 1. A. ten B. six C. family 2. A. one B. banana C. sandwich 3. A. living room B. house C. kitchen 4. A. cars B. teddy bears C. fish 5. A. swim B. slide C. walk II. Nối. A B 1. Ten a. Con mèo 2. Car b. Số 8 3. Cat c. Ô tô, xe hơi 4. Bedroom d. Số 10 5. eight e. Phòng ngủ III. Sắp xếp. 1. kitchen/ This/ my/ is/ . ___ 2. How/ balls/ many/ ? | |
  2. ___ 3. two/ I/ cars/ have/ . ___ 4. an/ want/ I/ apple/ ./ ___ 5. old/ Vinh/ How/ is/ ? ___ ĐÁP ÁN I. Chọn từ khác loại. 1 - C; 2 - A; 3 - B; 4 - C; 5 - B; II. Nối. 1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - e; 5 - b; III. Sắp xếp. 1 - This is my kitchen. 2 - How many balls? 3 - I have two cars. 4 - I want an apple. 5 - How old is Vinh? Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 1 có đáp án số 2 I. Complete the sentence. | |
  3. many; years; room; five; old; 1. This is my living ___. 2. How ___ cars? 3. There are ___ cars. 4. How ___ are you? 5. I am six ___ old. II. Read and match. A B 1. Lisa needs some a. banana. 2. Thank b. orange. 3. Mai wants a c. eggs. 4. Touch your d. you 5. Bobby has an e. leg. III. Reorder. 1. monkey/ This/ a/ is/ . ___ 2. How/ milk/ much/ ? ___ 3. three/ Kim/ teddy bears/ has/ . ___ | |
  4. 4. a/ have/ I/ leaf/ ./ ___ 5. old/ they/ How/ are/ ? ___ ĐÁP ÁN I. Complete the sentence. 1. This is my living ___room___. 2. How __many___ cars? 3. There are ___five___ cars. 4. How ___old___ are you? 5. I am six __years___ old. II. Read and match. 1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - e; 5 - b; III. Reorder. 1 - This is a monkey. 2 - How much milk? 3 - Kim has three teddy bears. 4 - I have a leaf. 5 - How old are they? Đề tiếng Anh lớp 1 học kì 2 có đáp án số 3 | |
  5. I. Reorder. 1. kitchen/ This/ my/ is/ ./ ___ 2. Mai/ How/ is/ old/ ? ___ 3. balls/ How/ many/ ? ___ 4. sandwich/ I/ a/ want/ ./ ___ 5. sorry/ am/ I/ ./ ___ II. Choose the odd one out. 1. A. swim B. can C. run 2. A. one B. three C. How 3. A. girl B. cat C. snake 4. A. teddy bear B. ball C. many 5. A. This B. living room C. kitchen III. Complete the word and match. 1. Th _s is my bedroom. A. Tôi có một con mèo. | |
  6. 2. I have n_ne balls. B. Đây là phòng ngủ của tôi. 3. I have a c_t. C. Tôi muốn một quả chuối. 4. I want a ba_ana. D. Tôi có thể bơi. 5. I can sw_m. E. Tôi có 9 quả bóng. ĐÁP ÁN I. Reorder. 1 - This is my kitchen. 2 - How old is Mai? 3 - How many balls? 4 - I want a sandwich. 5 - I am sorry. II. Choose the odd one out. 1 - B; 2 - C; 3 - A; 4 - C; 5 - A; III. Complete the word and match. 1 - This is my bedroom. - B 2 - I have nine balls. - E 3 - I have a cat. - A 4 - I want a banana. - C 5 - I can swim. - D | |