Tuyển tập 30 đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 1

Bài 1: (1 điểm)
Cho các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9
a) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 2: (2 điểm) Điền số vào ô trống:
+ 5 = 2 + 5 10 + = 2 + 8
7 - = 0 7 - 5 =
Bài 3: (2 điểm) Tính:
8 - 4 + 3 = …….. 8 4
- +
10 – 6 - 2 = …… 7 4

Bài 4: (1 điểm) Điền dấu < , >, =
7 + 1 …. 8 6 - 4 … 2 + 5
4 …. 6 - 4 7 + 0 ... 5 - 0
Bài 5: (2 điểm)
a) Có : 8 con chim
Bay đi : 3 con chim
Còn lại : ... con chim?
b) Nhìn hình vẽ và viết phép tính thích hợp:
Bài 6 : Điền số và dấu để được phép tính có kết quả như sau:
9 = 10
Bài 7: (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình vuông?

… tam giác ... hình vuông
doc 49 trang Hoàng Nam 05/01/2024 2840
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 30 đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctuyen_tap_30_de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_1.doc

Nội dung text: Tuyển tập 30 đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 1

  1. ĐỀ 1 Bài 1: (1 điểm) Cho các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9 a) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 2: (2 điểm) Điền số vào ô trống: + 5 = 2 + 5 10 + = 2 + 8 7 - = 0 7 - 5 = Bài 3: (2 điểm) Tính: 8 - 4 + 3 = 8 4 - + 10 – 6 - 2 = 7 4 Bài 4: (1 điểm) Điền dấu , = 7 + 1 . 8 6 - 4 2 + 5 4 . 6 - 4 7 + 0 5 - 0 Bài 5: (2 điểm) a) Có : 8 con chim Bay đi : 3 con chim Còn lại : con chim? b) Nhìn hình vẽ và viết phép tính thích hợp:
  2. Bài 6 : Điền số và dấu để được phép tính có kết quả như sau: 8 = 4 8 = 4 Bài 7: (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình vuông? 9 = 10 tam giác hình vuông
  3. ĐỀ 2 A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3, 0, 7, 6 là: A. 1 B. 0 C. 5 D. 6 Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 10, 7, 9 là: A. 5 B. 8 C.7 D. 10 Câu 3. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 = A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 4. 5 + 4 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm: A. > B. < C. = Câu 5. Đúng hay sai: 9- 1 +1 = 9 A. Đúng B. Sai Câu 6. Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3+ A. 3 B. 5 C. 2 D. 6 Câu 7. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, ., 9. là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 8. Chị có: 6 bông hoa Em : 3 bông hoa Cả hai chị em có : bông hoa? A. 4 B. 5 C. 9 D. 3 Câu 9. Có : 8 quả chanh A. 5 B. 6 Ăn: 2 quả chanh Còn: quả chanh ? C. 4 D. 3
  4. Câu 10. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông? A. 6 B. 5 C. 8 B. Phần tự luận (5 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Tính: 2 4 1 3 1 0 + + + + + + 3 0 5 2 4 5 . . Bài 2: (1,5 điểm) Tính: 6 + 1 + 1= 5 + 2 + 1= 10 – 3 + 3 = Bài 3: (1 điểm) Viết phép tính thích hợpvào ô trống: Bài 4:(1 điểm) Hình bên có: - . . . . . . . . . . . . hình tam giác. - . . . . . . . . . . . . . hình vuông
  5. ĐỀ 3 Bài 1: a. Đọc các số: 5: 4: 7: 9 b. Điền vào chỗ trống 3 + = 8 10 - . = 4 2 + . = 9 + 2 = 10 Bài 2: Dấu điền vào ô trống: 3 + 4 9 + 0 a. > ; b. < ; c. = Bài 3: Số điền vào chỗ chấm: 3; 4; 5 ; .; 8; 9; 10. a. 6; b. 6;7 c. 7 Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) Hình bên có 3 hình tam giác. b) Hình bên có 1 hình vuông. Bài 5: Điền số vào ô trống: 5 + = 7 9 - = 5 3 + = 8 - 2 = 6 Bài 6: Tính: a) 4 b) 5 c) 9 d) 10 + + - - 5 5 3 3 Bài 7: Viết các số 7; 4; 9; 5; 8 a. Theo theo thứ tự từ bé đến lớn: b. Theo theo thứ tự từ lớn đến bé: Bài 8: Viết phép tính thích hợp (1 điểm) Có : 7 bông hoa Thêm: 3 bông hoa Có tất cả: bông hoa?
  6. ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Tính: 2 4 9 10 4 + + - - + 6 6 3 8 3 . . . . Bài 2: Số? 6 + = 10 + 0 = 8 8 - = 6 9 – = 5 Bài 3: Bài 4: Viết các số: 8, 1 , 5, 10, 7 a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: Bài 5 : Đánh dấu x vào chỗ chấm câu trả lời đúng: a/ 10 - 7 + 3 = A 5 B 6 C 7 b/ 10 + 0 - 5 = A 5 B 6 C 7 Bài 6: Viết phép tính thích hợp:
  7. ĐỀ 5 Bài 1: Số Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống 0 3 5 7 Bài 3: Tính (2 điểm) 4 3 3 5 - - + + 2 1 2 0 Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống: > 9 7 0 3 < = 6 6 5 4 Bài 5: a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 7 ; 6 ; 8 ; 2 ; 10 b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 3 ; 0 ; 4 ; 10 ; 1 Bài 6: Viết các số 7; 10; 2 ; 8; 5 (2 điểm) a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: Bài 7: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp. (1 điểm) = 4 a) hình vuông. Bài 8: (1 điểm) b) hình tam giác. Hình vẽ bên có:
  8. ĐỀ 6 Câu 1: (1 điểm) Số ? Điểm 1 5 5 4 2 6 59 9 6 5 Câu 2: (1,5 điểm) > 0 1 8 5 9 4 + 0 2 < < Câu 4:(2 điểm) Tính: 4 1 3 1 3 0 0 4 2 2 1 1 Câu 5: (1 điểm) Tính:
  9. a) 1 + 2 + 0 = 2 + 1 + 2 = b) 3 + 1 + 1 = 1 + 4 + 0 = Câu 6: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp: Câu 7: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Có hình vuông Có tam giác
  10. ĐỀ 7 Câu 1: Viết số thích hợp (theo mẫu): . 4 Câu 2. Số ? - 7 - 4 10 + 5 + 6 0 - 9 Câu 3: > 3 4 6 6 8 - 1 6 + 2 10 - 4 3 + 2 < = 9 7 7 6 3 + 7 8 + 2 9 - 4 7 - 2 Câu 4. a,Tính: 7 0 8 10 + + - - 3 9 5 2 . . . . b) 6 + 0 + 4 = 3 - 2 + 5 = 10 - 8 + 4 = 10 + 0 - 3 = Câu 5. Viết phép tính thích hợp.
  11. a) Bình có : 9 quả bóng bay Cho em : 3 quả bóng bay Còn : quả bóng bay? b) ? Câu 6: Nối (theo mẫu) 3 + 3 4 + 5 8 - 6 + 5 10 - 6 2 + 6 - 0 7 8 9 6 4 Câu 7: Hình bên có: a) hình tam giác. b) hình chữ nhật. c) tròn Câu 8. Điền số và dấu thích hợp để được các phép tính đúng: _ 4 = 2 3 + = 10 ĐỀ 8 Câu 1 : Tính
  12. 4 3 6 8 10 9 5 7 0 3 7 0 Câu 2: Trong các số: 10; 0; 2; 3; 6 a) Số lớn nhất là : . b) Số bé nhất là: c) Các số trên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn : Câu 3 : Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng: a) 8 = 8 - A: 7 B: 0 C: 1 b) 10 = 7 + A: 2 B: 3 C: 1 c) 10 - 6 + 5 = A: 9 B: 6 C: 2 d) 9 + = 0 + A: 0 và 8 B: 0 và 9 C: 0 và 6 Câu 4. Số ? 7 4 8 9 2 6 9 Câu 5: a) Có hình tam giác b) Có hình vuông Câu 6: Viết phép tính thích hợp: Có : 6 bông hoa Thêm: 4 bông hoa Có tất cả: bông hoa ? Lưu ý: Đến giai đoạn này khả năng đọc trôi chảy của học sinh chưa tốt nên giáo viên đọc và nêu yêu cầu từng câu cho học sinh hiểu; sau đó các em tự làm câu đó vào bài; lần lượt cho đến hết bài. ĐỀ 9 I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
  13. 1) Các số: 5; 2; 8; 4; 7 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là. (0,5 điểm) A. 2; 5; 4; 8; 7 B. 2; 4; 5; 6; 7; 8 C. 8; 7; 5; 4; 2 2) Dấu thích hợp điền vào ô trống là: (0,5 điểm) 8 6 + 2 A. > B. < C. = 3) Số lớn nhất trong dãy số sau ; 3, 7, 6, 8, 9, là. (0,5 điểm) A. 9 B. 8 C. 3 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (0,5 điểm) A. Có 2 hình tam giác B. Có 3 hình tam giác II. Phần tự luận: (8 điểm) Bài 1: Đọc, viết số? (1 điểm) năm hai ba . 7 6 Bài 2: Tính (2 điểm) 10 5 9 4 - + - + 1 5 0 2 . Bài 3: Tính (2 điểm) 6 + 2 = 7 - 1 = 10 + 0 - 4 = 9 - 3 + 3 = Bài 4: Số? (1điểm) + 2 = 2 9 - = 9
  14. Bài 4: Viết phép tính thích hợp (1 điểm). a. b. Viết phép tính thích hợp (1 điểm).
  15. ĐỀ 10 A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng: Câu 1: Trong các số từ 0 đến 10, số bé nhất là: a. 0 b. 1 c. 10 Câu 2: Kết quả của phép tính 1 + 2 là: a. 2 b. 3 c. 4 Câu 3: Tiếp theo sẽ là hình nào? a b c B. Phần tự luận: (7 điểm) Câu 1: Số? (1 điểm) Câu 2: Tính (2 điểm) a. 1 + 1 = 3 – 2 = b. 3 10 + 7 - 4 Câu 3: Tính (1 điểm) 5 + 0 + 4 = 10 – 7 + 1 = Câu 4: (1 điểm) Viết các số 5, 0, 2, 8 theo thứ tự từ bé đến lớn: Câu 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (1 điểm) Câu 6: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng. (1 điểm) = 7 = 9
  16. ĐỀ 11 A. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng: Câu 1: Số liền sau số 5 là: a. 4 b. 5 c. 6 Câu 2: Kết quả của phép tính 2 + 2 là: a. 2 b. 3 c. 4 Câu 3: Tiếp theo sẽ là hình nào? a b c B. Phần tự luận: ( 7 điểm) Câu 1: Số ? ( 1 điểm)              Câu 2: Tính ( 2 điểm) a. 2 + 1 = 5 – 2 = b. 3 10 + 5 - 7 Bài 3: Số? ( 2 điểm ) 8 - 3 + 4 6 + 4 - 8 8 8 Câu 4: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: ( 1 điểm )  Bài 5: (1 điểm) Hình vẽ bên có: - Có hình tam giác - Có hình vuông
  17. ĐỀ 12 A/ Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Xếp các số: 0, 9, 4, 6 theo thứ tự từ bé đến lớn: A. 4, 9, 6, 0 B. 0, 4, 6, 9 C. 9, 6, 4, 0 Câu 2. Kết quả phép tính: 9 – 3 = ? A. 6 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 3. Đoạn thẳng dài nhất là? A. Đoạn thẳng CD A• • B B. Đoạn thẳng MN C • • D C. Đoạn thẳng AB M • • N Câu 4. Hình bên có mấy hình tam giác? A. 1 hình tam giác B. 2 hình tam giác C. 3 hình tam giác Câu 5. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông? A. 6 B. 5 C. 8 D. 4 B. Phần tự luận (5 điểm) Câu 6: Tính a) 3 6 b) 8 - 4 = + - 2 1 5 + 5 = Câu 7: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
  18. Câu 8: Hình vẽ bên có: - Có hình tam giác - Có hình vuông
  19. ĐỀ 13 Phần I: Trắc nghiệm : Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Kết quả của phép tính 10 - 3 là: A. 10 B. 7 C. 6 Câu 2: 9 bé hơn số nào sau đây: A. 8 B. 9 C. 10 Câu 3: Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + = 10 A. 2 B. 4 C. 3 Câu 4: Kết quả của phép tính 9 - 4 - 3 là: A. 3 B. 1 C. 2 Câu 5: Có: 8 quả chanh Ăn: 2 quả chanh Còn lại: quả chanh? A. 5 B. 6 C. 4 Phần II: Tự luận Câu 6: Viết các số 2, 5, 9, 8 a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: Câu 7 Tính 4 10 7 8 10 + - + - - 5 4 3 3 7 Câu 8: , = 5 + 3 9 4 + 6 6 + 2 7 + 2 5 +4 2 + 4 4 + 2 Câu 9: Tính 5 + = 9 10 - = 2 + 4 = 8 - 3 = 4
  20. Câu 10: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: Câu 11 : Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng. = 7 Câu 12 Trong hình dưới đây có hình vông?
  21. ĐỀ 14 A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Số bé nhất trong các số: 1, 0, 7, 6 là: A. 1 B. 0 C. 5 D. 6 Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 8 , 7, 9 là: A. 6 B. 8 C.7 D. 10 Câu 3. Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 = A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 4. 5 + 4 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm: A. > B. < C. = Câu 5 . Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3 + A. 3 B. 5 C. 2 D. 6 Câu 6. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, ., 9. là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 7. Có: 9 quả chanh A. 5 B. 6 Ăn: 2 quả chanh Còn lại : quả chanh? C. 7 D. 3 Câu 8. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông? A. 6 B. 5 C. 8 D.7 II. Phần tự luận (5 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Tính: 2 4 2 5 0 + + + + + 3 0 5 4 5
  22. Bài 2: (1 điểm) Tính: 6 + 1 + 1= 5 + 2 + 1= 10 – 3 + 3 = Bài 3: (1 điểm) > 2 + 3 .5 2 + 2 .1 + 2 1 + 4 .4 + 1 < = ? 2 + 2 5 2 + 1 .1 + 2 5 + 0 2 + 3 Bài 4: (1 điểm) Viết phép tính thích hợpvào ô trống: Bài 5: (0,5 điểm) Hình bên có: - . . . . . . . . . . . . hình tam giác. - . . . . . . . . . . . . . hình vuông
  23. ĐỀ 15 Câu 1: Số? Câu 2: Viết số thích hợp vào ô trống a. 1 3 4 6 9 10 b. 10 7 5 3 2 0 Câu 3: 3 + 4 5 5 + 3 8 > ? 6 - 2 5 2 + 6 9 - 2 < = Câu 4 Số ? 9 = + 4 5 = + 2 10 = 7 + 8 = 0 + Câu 5: Tính 0 10 2 8 a + - + - 5 4 8 4 b 2 + 3 + 5 = 7 - 0 - 2 = Câu 6: Viết phép tính thích hợp
  24. a. b. Câu 7: Ở hình bên có: a. Có hình vuông b. Có hình tam giác Câu 8: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng: = 8
  25. ĐỀ SÔ 16 Bài 1: Số?          Bài 2 Đọc, viết các số (theo mẫu): a) bảy: 7 - năm: - tám: b) 2: hai - 3: - 6: Bài 3: Tính 7 3 10 5 - 1 + 7 - 2 - 0 Bài 4: Tính 9 + 0 = 4 + 2 – 3 = Bài 5: Số ? Hình vẽ sau có hình tam giác; Có hình vuông Bài 6: Số ? a) 3 + = 9 b) 8 - = 6 Bài 7: , = ? 4 + 3 9 3 + 4 4 + 3 7 - 4 10 9 – 6 3 + 5 Bài 8: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng: a) = 9 b)
  26. = 9 Bài 9 : Viết phép tính thích hợp: Hải có : 6 que tính Lan có : 4 que tính Có tất cả: que tính? Bài 10: Số ? + 3 + 1 - 5 + 4 6
  27. ĐỀ SỐ 17 Bài 1: Tính: Bài 2: Số? a) . + 0 = 7 c) 2 – 2 + 3 = b) 8 – . . = 3 d) > 8 - 0 Bài 3: Dấu >, <, = ? a) 9 – 3 5 c) 9 + 0 0 + 10 b) 1 – 1 0 d) 2 + 3 6 Bài 4: Viết các số 5 ; 0 ; 9 ; 2 ; 3 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: Câu 5: Hình vẽ bên có: a) Có hình vuông b) Có tam giác Bài 6 : Viết phép tính thích hợp:
  28. ĐỀ SỐ 18 Bài 1: Tính: 2 4 1 3 1 0 + + + + + + 3 0 2 2 4 5 Bài 2: Tính: 1 + 2 + 1= 3 + 1 + 1 2 + 0 + 1 = Bài 3: > 2 + 3 .5 2 + 2 .1 + 2 1 + 4 .4 + 1 < ? 2 + 2 5 2 + 1 .1 + 2 5 + 0 2 + 3 = Bài 4: Sè ? 1 + . = 1 1 + . = 2 + 3 = 3 2 + . = 2 Bài 5: Viết phép tính thích hợp a. b. ĐỀ SỐ 19
  29. Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống : a/ 0; 1; 2; .; .; ; 6; .; 8; .; 10. b/ 10; 9; .; ; 6 ; ; 4; . ; 2; ; 0. Bài 2: (2,5 điểm) Tính: a/ 4 + 5 = 4 + 3+ 2 = 10 – 3 = 8 – 6 – 0 = . b/ 7 10 8 6 + - + - 1 5 2 4 . . . . Bài 3: Số (1 điểm) 3 + = 8 ; 9 - = 6 ; + 4 = 8 ; 7 - = 5 Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số? năm hai ba . 7 6 Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm) a/ 5 + 4  9 6  5 b/ 8 - 3  3 +5 7 – 2  3 + 3 Bài 6: (1 điểm) Hình vẽ bên có: - Có hình tam giác - Có hình vuông Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp : a. Có : 9 quả bóng.
  30. Cho : 3 quả bóng. Còn lại : quả bóng? b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng: = 6 = 9
  31. ĐỀ SỐ 20 1/Tính: 6 5 7 9 + - + - 3 1 2 6 (1đ) 2/ Tính: 6 + 2 = 9 - 5 = 4 + 3 - 6 = 7 - 3 = 10 + 0 = 3 - 2 + 8 = (1,5đ) 3/ Số? = a/ + 2 -5 8 b/ - 4 + 7 (1đ) 6 4/Điền dấu đúng: > < = ? 9 6 + 2 7 8 - 2 5 + 3 3 + 5 (3đ) 4 8 - 5 6 7 + 1 9 - 2 8 + 1 5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống: Có: 10 cây bút Cho: 3 cây bút Còn: cây bút 6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Có : hình tam giác ĐỀ SỐ 21
  32. Bài 1: (1 điểm) a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 2: (3 điểm) Tính: a) 5 6 10 7 + + 3 4 – 3 – 7 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . b) 6 + 2 = . . . . . . . . 6 + 2 + 2 = . . . . . . . . 10 + 0 = . . . . . . . . 10 – 5 – 3 = . . . . . . . . 8 – 3 = . . . . . . . . 4 + 3 – 2 = . . . . . . . . 5 – 2 = . . . . . . . . 9 – 4 + 5 = . . . . . . . . Bài 3: (2 điểm) S ? 4 + . . . = 10 9 = 5 + . . . . . . + 3 = 5 8 = . . . + 6 7 – . . . = 3 10 = 10 + . . . . . . – 5 = 0 10 = . . . + 7 Bài 4: (1 điểm) ? = 3 + 4 10 – 5 4 + 4 4 – 4 Bài 5: (1 điểm) a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7 b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 8; 6; 9; 1; 3 Bài 6: (1 điểm)
  33. Bài 7: (1 điểm) Hình bên có: - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác. - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông
  34. ĐỀ SỐ 22 Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm) 0 1 3 5 6 9 Bài 2: Điền số theo mẫu: (1 điểm) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 4 . . Bài 3: Viết các số: 5, 9, 2, 7 (1điểm) a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: Bài 4: Tính (1 điểm) a. 2 + 5 - 0 = 2 + 3 + 4 = 8 2 0 7 b. Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm) 10 - = 6 + 7 = 9 + 8 = 10 8 - = 4 Bài 6: (1 điểm) 9 6 8 10 = Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm) 2 + 6 = 8 9 – 5 = 3
  35. Bài 8: Nối ( theo mẫu ):( 0,5 điểm ) Hình tròn Hình tam giác giác Hình vuông Bài 9: (1 điểm) a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống: b. Viết phép tính thích hợp vào ô trống Có: 8 quả cam Cho: 2 quả cam Còn: .quả cam? Bài 10: Hình bên có: (1 điểm) a. Có hình vuông b. Có hình tam giác ĐỀ SỐ 23
  36. Câu 1: Tính: (1 đ) 1 + 1 = 2 + 3 = 5 + 4 = 7 + 2= Câu 2: Số : (2 đ) 3 + = 7 8 - = 5 4 + = 9 6 - = 2 2 + = 5 - 4 =6 Câu 3: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: ( , =) (2 đ) 4+1 5 2+2 3 5 1+2 3-1 1 Câu 4: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7 (1 đ) a) Số nào bé nhất : . b) Số nào lớn nhất : Câu 5: Hình bên có mấy hình vuông? 1 đ A. 5 B. 4 C. 3 Câu 6: Thực hiện các phép tính : 4 + 2 - 3= ? (1 đ) A.2 B.3 C.5 Câu 7: Thực hiện phép tính thích hợp (2 đ) Có: 4 con bướm Thêm: 3 con bướm Có tất cả : con bướm
  37. ĐỀ SỐ 24 Bài 1. (1 điểm) a) Điền số vào ô trống : 1; 2; ; ; ; 6; ; 8; 9; 10 b) Điền số vào chỗ chấm ( ) theo mẫu: 6 . . Bài 2. (1 điểm) > < 3 + 5 9 2 + 6 7 = 7 +2 5 + 4 9 - 3 4 + 3 Bài 3. (3 điểm) Tính: a) 6 5 8 8 9 + + + 3 2 0 - 7 - 5 b) 3 + 4 - 5 = c) 8 - 3 + 4 = Bài 4. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: . Bài 5. (1điểm) số ? 4 + = 6 - 2 = 8 + 5 = 8 7 - = 1 Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
  38. a) Có hình tròn. b) Có hình tam giác. c) Có hình vuông. Bài 7.(2điểm) Viết phép tính thích hợp: a) Có: 7 quả Thêm: 2 quả Có tất cả: quả b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng = 8 = 6
  39. ĐỀ SỐ 25 Câu 1/ Viết (3 đ) a/ Viết các số từ 5 đến 10: b/ Viết số vào chỗ chấm :            . . . . . . . . . . . . . . . . c/ Đọc các số: 8: . . . . . . . . 10: . . . . . . . . 9: . . . . . . . . 1: . . . . . . . . . Câu 2 / Tính : ( 2 đ ) a/ 8 0 10 6 + + _ _ 2 9 6 3 b/ 8 - 5 = . . . . 7+3 = . . . . 1 + 4 + 5 = . . . . 2 - 1 + 9 = . . . . Câu 3 / Viết các số 9 , 6 , 3 , 1 ,8 : ( 1 đ ) a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : . . . , . . . , . . . , . . . , . . . . . b/ Theo thứ tự từ lớn đếnbé : . . . . , . . . , . . . , . . . ., . . . . . Câu 4 / Điền số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1 đ ) . . . + 1 = 6 5 + . . . = 9 . . . – 5 = 5 10 – . . . = 10 Câu 5 / Điền dấu > < = vào ô trống : ( 1 đ ) 4 + 3 8 9 – 2 10 – 7 10 – 1 8 +0 5 10 – 5 Câu 6 / ( 1 đ )
  40. Viết phép tính thích hợp : 
  41. ĐỀ SỐ 26 1. Tính: (2 điểm) a/ 4 9 5 2 10 1 10 + - + + - + + 6 3 3 7 8 8 0 b/ 10 – 4 + 3 = 10 – 5 + 2 = 10 + 0 – 4 = 6 + 2 – 3 = 7 – 4 + 6 = 8 – 3 + 3 = 2. Số? (2 điểm): 9 = + 4 3 + > 9 – 1 3 + 6 3 + 1 9 = 10 - . - 8 = 9 - 1 10 - = 8 - 2 3. Viết các số: 8; 1; 5; 4; 7; 2. (2 điểm) a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn: b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé: 4. Viết phép tính thích hợp (2 điểm) Lan có: 6 lá cờ Có: 9 quả cam ? lá cờ Hồng có: 4 lá cờ Cho: 4 quả cam Còn: ? quả cam 5. Trong hình dưới đây (2 điểm) a/ b/ Có hình tam giác Có hình vuông
  42. ĐỀ SỐ 27 Bài 1 : Điền số. 5 + = 9 – 6 = 3 5 + = 8 + 2 = 7 6 + 3 = + 7 = 8 9 - = 5 + 5 = 7 1 + = 6 9 – 5 = Bài 2 : Tính. 9 – 1 = 7 + 2 = 9 – 4 = 9 – 7= 9 – 5 = 8 – 7 = 6 + 2 = 9 – 0 = 8 – 3 = 8 – 6 = 7 – 3 = 9 – 8 = 7 + 1 = 0 + 9 = 2 + 3 = 5 – 3 = 6 – 2 = 6 – 5 = Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé lớn. Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống. 6 > 0 2 5 7 = 7 3 7 > 8 5 + 0 = 5 3 < 1 Bài 5 : Viết phép tính thích hợp.         Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Hình bên có số hình tam giác là: A. 4 B. 5 C. 6 Bài 7 : Đặt phép tính thích hợp: “ +” hoặc “ – ” 1 2= 3 2 1 = 3 1 1 = 2 1 4 = 5 .3 1 = 2 3 2 = 1 2 1 = 1 2 2 = 4
  43. 4 2 = 2 4 3 = 1 3 3 = 0 3 2 = 5 9 5 = 4 8 6 = 2 6 3 = 9 7 3 = 10 3 6 = 9 2 6 = 8 7 1 = 8 5 3 = 8
  44. ĐỀ SỐ 28 1. Viết a/ Các số từ 1 đến 10: b/Theo mẫu:             3 . c/Đọc số: 7 :bảy 10 : 3 : 8 : 5 : . 2.Tính: a/ 5 8 9 10 + + - - 4 2 3 6 b/ 7 + 2 = 6 - 0 = 5 + 3 - 4 = 8 - 0 + 1 = 3. Viết các số 3; 6; 9; 2: a/Theo thứ tự từ bé đến lớn b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + =7 .+ 6 = 8 8 - =4 .- 5 =0 5. Điền dấu > < = vào chỗ chấm 4 + 3 7 5 + 2 . 6 8 - 5 4 7 - 0 4 + 2 6. S Ố Có .hình tam giác
  45. Có .hình tròn Có .hình tam giác 7.Viết phép tính thích hợp: a/ Có : 5 viên kẹo Được cho thêm : 3 viên kẹo Có tất cả : ? viên kẹo b/Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng: = 7 = 7 ĐỀ SỐ 29
  46. Bài 1. (1,5 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống 8 + 0 = 8 4 – 0 > 3 7 + 1 > 9 10 – 0 = 10 3 + 3 < 6 0 + 6 < 1 + 0 + 5 Bài 2. (1 điểm) Số? 6 - 4 + 3 + 0 + 1 9 Bài 3. (1 điểm) Tính 7 9 10 6 + + - - 2 1 8 0 Bài 4. (1 điểm) Tính 4 + 4 – 3 = . 9 – 5 + 2 = Bài 5. (1 điểm) Viết các số 4, 6, 8, 7, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé Bài 6. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp Có 9 quả bóng Bớt 3 quả bóng Còn quả bóng Bài 7. (1 điểm) Hính vẽ sau có mấy đoạn thẳng? Khoanh vào trước câu trả lời đúng. 3 đoạn thẳng
  47. 4 đoạn thẳng 5 đoạn thẳng Bài 8. (1 điểm) Mẹ chia kẹo cho hai anh em. Em được 2 cái kẹo, anh được ít hơn em. Hỏi anh được mấy cái kẹo? Trả lời: Anh được mẹ chia cho .cái kẹo. Bài 9. (1,5 điểm) Ghi số thích hợp vào ô trống - + = 0 + - = 9
  48. ĐỀ SỐ 30 1. Viết: a) Số thích hợp vào chỗ chấm: 1; 2; .; .; ; 6; .; 8; 9; 10 b) Theo mẫu: 4 . c) Cách đọc số: 6: Sáu 3: 9: 7: 5: 2. Tính: a) 5 + 3 = 4 + 3 + 2 = 8 – 6 – o = . 4 7 9 b) 5 0 5 . . 3. Viết các số 3; 8; 7; 6: Theo thứ tự từ bé đến lớn: Theo thứ tự từ lớn đến bé: 4. Hình ? Có 3 hình . Có 4 hình . Có 2 hình . 5. Số ? 4 + = 7 9 – = 4 3 + = 8 – 2 = 4 6. > < 5 + 4 9 8 – 2 5 = ? 3 + 4 8 7 – 2 3 + 3 7. Viết các phép tính thích hợp: a) Có : 4 quyển vở Được cho thêm : 5 quyển vở Tất cả có : quyển vở?
  49. b) Điền số thích hợp để được phép tính đúng: = 7 = 7