Đề kiểm tra định kì học kì I năm học 2021-2022 môn Toán Lớp 1 - Trường TH & THCS Quang Trung (Có đáp án)

 

Câu 3: Khoanh tròn vào ý đúng.  
A. Bạn Mai đứng bên phải.
B. Bạn Rô-bốt đứng bên trái.
C. Bạn Nam đứng ở giữa.
 

Câu 4. 10 - 6 = ? (1 điểm)

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
docx 4 trang baoanh 03/04/2023 1400
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì học kì I năm học 2021-2022 môn Toán Lớp 1 - Trường TH & THCS Quang Trung (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_hoc_ki_i_nam_hoc_2021_2022_mon_toan_lop.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì học kì I năm học 2021-2022 môn Toán Lớp 1 - Trường TH & THCS Quang Trung (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH&THCS QUANG TRUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ KHỐI 1+2 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán Khối lớp: 1 Số câu, số điểm, thành tố năng Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch KT - KN lực TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1 1 2 2 1 1 6 4 Số điểm 1 1 2 2 1 1 6 4 Câu số 1 7 4,5 8,9 6 10 1,4,5,6 7,8,9,10 Số học Thành tố năng lực -NLTD&LLTH -NLGQVĐ -NL GTTH Số câu 2 2 Số điểm 2 2 Câu số 2,3 2,3 Yếu tố hình học Thành tố năng lực -NLTD&LLTH -NLGQVĐ -NL GTTH Số câu 3 1 2 2 1 1 6 4 Tổng cộng Số điểm 3 1 2 2 1 1 6 4
  2. TRƯỜNG TH&THCS QUANG TRUNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Lớp : Năm học : 2021 - 2022 MÔN : TOÁN - LỚP MỘT Họ và tên: THỜI GIAN LÀM BÀI : 35 phút Điểm Lời nhận xét của thầy (cô) giáo I. Phần trắc nghiệm (6 điểm): * Khoanh vào chữ cái em cho là đúng Câu 1. Hình nào dưới đây biểu thị 7 ngôi sao? (1 điểm) A B C D Câu 2: Hình nào dưới đây có dạng hình tam giác (1 điểm) A B C D Câu 3: Khoanh tròn vào ý đúng. A. Bạn Mai đứng bên phải. B. Bạn Rô-bốt đứng bên trái. C. Bạn Nam đứng ở giữa. Câu 4. 10 - 6 = ? (1 điểm) A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 5: So sánh phép tính sau: 9 8 (1điểm) A. > B. < C. = Câu 6: Điền kết quả đúng: 3 + 4 + 2 = ? (1 điểm) A. 4 B. 5 C. 9 D. 8 Phần 2: Tự luận (4 điểm)
  3. Câu 7: Nối phép tính ở cột A với hình ở cột B sao cho phù hợp (1 điểm) AB 2 + 2 = 4 4 + 2 = 6 Câu 8: Điền số thích hợp vào ô vuông (1 điểm) 6 3 9 7 Câu 9: Điền số thích hợp vào ô vuông? (1 điểm) + = Câu 10: Điền số thích hợp vào ô vuông. (1 điểm) 4 1 3 2
  4. ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM Phần trắc nghiệm (6 điểm): Mỗi câu đúng ghi 1 điểm (câu 3 mỗi ý 0,5đ) Câu 1 (M1) 2 (M1) 3 (M1) 4 (M2) 5 (M2) 6 (M3) Đáp án D A C B A C Phần 2: Tự luận (4 điểm) Câu 7: Nối phép tính ở cột A với hình ở cột B sao cho phù hợp (1 điểm) (M1) Nối đúng mỗi ý được 0,5đ AB 2 + 2 = 4 4 + 2 = 6 Câu 8: Điền số thích hợp vào ô vuông (1đ) (M2) 6 3 9 7 3 4 Câu 9: Nêu phép cộng thích hợp với tranh vẽ? (1 điểm) (M2): Học sinh Phải điền đúng cả phép tính mới được tính điểm. 8 + 2 = 10 Câu 10: Điền số thích hợp vào ô vuông: (1 điểm) (M3): Học sinh điền đúng mỗi số vào ô vuông, ghi 0,5đ. 9 4 5 1 3 2