Đề kiểm tra định kì cuối kỳ II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Song Mai (Có đáp án)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1. a) Số nào là số tròn chục :
A. 88 B. 70 C. 17
b) Số gồm có 8 chục và 9 đơn vị được đọc là :
A. Chín mươi tám B. Tám mươi chín C. Tám chín
Câu 2. Phép tính nào có kết quả bằng 50 :
A. 24 + 25 B. 98 − 42 C. 68 − 18
Câu 3. Hôm nay là thứ Ba thì hôm qua là thứ mấy ?
A. Thứ Hai B. Thứ Tư C. Thứ Năm
Câu 4. Chiếc bút chì sau dài mấy xăng-ti-mét ?
A. 5 cm B. 6 cm C. 7 cm
Câu 5. Hình bên cạnh có :
A. 1 hình vuông, 1 hình tròn
B. 2 hình vuông, 2 hình tròn
C. 1 hình vuông, 2 hình tròn
pdf 3 trang Hoàng Nam 05/01/2024 1021
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối kỳ II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Song Mai (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_ky_ii_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2021_2.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối kỳ II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Song Mai (Có đáp án)

  1. Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 - 2022 . Môn : Toán - Lớp 1 . Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: Lớp 1 Trường Tiểu học Song Mai. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất : Câu 1. a) Số nào là số tròn chục : A. 88 B. 70 C. 17 b) Số gồm có 8 chục và 9 đơn vị được đọc là : A. Chín mươi tám B. Tám mươi chín C. Tám chín Câu 2. Phép tính nào có kết quả bằng 50 : A. 24 + 25 B. 98 − 42 C. 68 − 18 Câu 3. Hôm nay là thứ Ba thì hôm qua là thứ mấy ? A. Thứ Hai B. Thứ Tư C. Thứ Năm Câu 4. Chiếc bút chì sau dài mấy xăng-ti-mét ? A. 5 cm B. 6 cm C. 7 cm Câu 5. Hình bên cạnh có : A. 1 hình vuông, 1 hình tròn B. 2 hình vuông, 2 hình tròn C. 1 hình vuông, 2 hình tròn. Câu 6. Đúng ghi Đ, Sai ghi S. a) Số lớn nhất có hai chữ số là 99. b) Một tuần lễ có 5 ngày. c) 54 + 21 > 43 + 14. d) 90 là số liền trước của số 89.
  2. II. TỰ LUẬN Câu 7. a) Tính : 96 − 46 + 17 = 55 cm – 12 cm + 43 cm = b)  hoặc = ? 23 + 45 95 − 43 90 − 50 30 + 60 67 13 + 75 87 − 37 56 Câu 8. Đặt tính rồi tính. 45 + 33 14 + 72 79 − 5 97 −12 ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Câu 9. Chị Mai bẻ được 32 bắp ngô, anh Tuấn bẻ được 47 bắp. Hỏi cả hai anh chị bẻ được bao nhiêu bắp ngô ? Phép tính: Trả lời: Cả hai anh chị bẻ được bắp ngô. Câu 10. Lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số nhỏ nhất có hai chữ số ta được kết quả là bao nhiêu? Viết phép tính và kết quả. ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
  3. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 1 CKII TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1: (1 điểm) a) B. 70 b) B. Tám mươi chín Câu 2 (1 điểm) C. 68 -18 Câu 3 (1 điểm) A. Thứ Hai Câu 4 (1 điểm) C. 7 cm Câu 5 (1 điểm) C. 1 hình vuông, 2 hình tròn. Câu 6 (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm a. Đ b. S c. Đ d. S TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1 (1,5 điểm) a. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. b. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 2 (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 3: (1 điểm) Phép tính: 32 + 47 = 79 0,5 điểm Trả lời: Cả hai anh chị bẻ được 79 bắp ngô. 0,5 điểm Câu 4: (0,5 điểm) 99 – 10 = 89.