Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Thị trấn Mỏ Cày - Đề 2 (Có đáp án)

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1 đểm)

a) Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:

A. 42 B. 402 C. 24

b) Số 37 đọc là:

A. Ba mươi bảy B. Ba bảy C. Bảy mươi ba

Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1 điểm)

Hình bên có:

A. 3 hình tam giác.

B. 4 hình tam giác.

C. 5 hình tam giác.

Câu 3. Đặt tính rồi tính: (1 đểm)


13 + 2 36 + 12 78 – 5 59 - 25

doc 6 trang Hoàng Nam 14/06/2024 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Thị trấn Mỏ Cày - Đề 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2023_2024.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Thị trấn Mỏ Cày - Đề 2 (Có đáp án)

  1. Trường Tiểu học 1 Thị Trấn Mỏ Cày Thứ ngày tháng năm 2024 Lớp: Một/2 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Họ tên HS: Mơn: Tốn (Đề 2) Thời gian: 35 phút Điểm Nhận xét . Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1 đểm) a) Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: A. 42 B. 402 C. 24 b) Số 37 đọc là: A. Ba mươi bảy B. Ba bảy C. Bảy mươi ba Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1 điểm) Hình bên có: A. 3 hình tam giác. B. 4 hình tam giác. C. 5 hình tam giác. Câu 3. Đặt tính rồi tính: (1 đểm) 13 + 2 36 + 12 78 – 5 59 - 25 Câu 4. Điền số (theo mẫu) (1 điểm) Mẫu: 37 gồm 3 chục và 7 đơn vị
  2. 45 gồm chục và đơn vị 63 gồm chục và đơn vị Câu 5. Nối ( theo mẫu): (1 đểm) 12 + 4 30 + 45 67 - 14 35 - 5 23 + 20 75 16 30 43 53 s Câu 6. Đúng ghi đ , sai ghi (1 điểm) 25 54 79 58 + + - - 13 3 5 34 38 77 74 84 Câu 7. > ? (1 đểm) = 14 + 3 17 87 - 54 59 - 14 < 45 - 5 50 42 + 25 12 + 45 < Câu 8. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (1 điểm) Hôm= nay là thứ tư, hôm qua là . , ngày mai là Câu 9. Viết phép tính và câu trả lời thích hợp: (1 điểm) Mẹ có 15 con gà, mẹ mua thêm 4 con gà nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà? Phép tính: Trả lời: . Câu 10. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (1 điểm) Lớp 1A có 30 bạn, lớp 1B có 35 bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 34 bạn. - Lớp . có số bạn ít nhất. - Lớp . có số bạn nhiều nhất.
  3. - Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn) số bạn lớp 1B. - Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn) số bạn lớp 1C.
  4. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM Lớp Một/2 cuối HKII Mơn: Tốn Đề 2 – Năm học: 2023 – 2024 Câu 1. (1 điểm) HS khoanh đúng mỗi số được 0,5 điểm. a) khoanh chữ A b) khoanh chữ A Câu 2. (1 điểm) HS khoanh đúng số hình được 1 điểm. Đáp án đúng: C. 5 hình tam giác Câu 3. (1 điểm) HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm 13 36 78 59 + + - - 2 12 5 25 15 48 73 34 Câu 4: (1 điểm) HS điền đúng mỗi số được 0,5 điểm 45 gồm 4 chục và 5 đơn vị 63 gồm 6 chục và 3 đơn vị Câu 5: (1 điểm) HS nối đúng mỗi số được 0,25 điểm 12 + 4 30 + 45 67 - 14 35 - 5 23 + 20 75 16 30 43 53 Câu 6: (1 điểm) HS ghi đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm. 25 54 79 58 + + - - 13 3 5 34 38 đ 77 s 74 đ 84 s Câu 7: (1 điểm) HS điền mỗi dấu đúng được 0,25 điểm 14 + 3 = 17 87 - 54 12 + 45 Câu 8: (1 điểm) HS điền đúng vào mỗi chỗ chấm được 0,5 điểm Đáp án: thứ ba, thứ năm
  5. Câu 9. HS viết đúng phép tính, viết số đúng vào chỗ chấm 1 điểm Phép tính: 15 + 4 = 19 Trả lời: Cĩ tất cả 19 con gà. Câu 10. (1 điểm) HS điền đúng vào mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm - Lớp 1A cĩ số bạn ít nhất. - Lớp 1B cĩ số bạn nhiều nhất. - Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn) ít hơn số bạn lớp 1B. - Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn) nhiều hơn số bạn lớp 1C. Lưu ý: Nếu HS viết chữ, số khơng rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm tồn bài (trừ những HS cĩ điểm tồn bài dưới điểm 5).
  6. MA TRẬN ĐỀ CÂU HỎI KIỂM TRA MƠN TỐN CUỐI HKII NĂM HỌC: 2023 -2024 Mạch kiến thức Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng và kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học Số câu 2 2 1 1 2 3 5 Số điểm 2 2 1 1 2 3 5 Câu số 1, 5 3, 4 6 7 9, 10 2. Hình học và Số câu 1 1 1 1 đo lường Số điểm 1 1 1 1 Câu số 2 8 Tổng Số câu 3 2 1 2 2 4 6 Số điểm 3đ 2đ 1đ 2đ 2đ 4đ 6đ Tỉ lệ (%) 50 30 20 40 60