Bộ tài liệu 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)

docx 70 trang Hoàng Nam 23/10/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ tài liệu 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_tai_lieu_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ky_1_mon_toan_lop_1_nam.docx

Nội dung text: Bộ tài liệu 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: DeThiLop1.com PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Câu 6. Mỗi giá treo có mấy chiếc váy? Viết số vào ô trống bên cạnh giá. Câu 7. Đếm các chiếc kẹp tóc trong hộp rồi viết số thích hợp vào ô trống: gồm và Câu 8. Đếm và viết số cái lược mỗi nhóm vào ô, rồi viết dấu >, <, = vào ô giữa. Câu 9. Khoanh vào tất cả các hình tam giác có trong dãy hình sau: Câu 10. Bạn Nam đếm ngược từ 10 đến 3 và viết các số như dưới đây. Nam đã viết sai một số. Em hãy khoanh vào số Nam viết sai, rồi viết số đúng vào ô trống. 10 9 8 6 6 5 4 3 Số đúng là: --- Hết --- 61
  2. Biên soạn: DeThiLop1.com ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 1 - Đề số 09 I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Giáo viên đọc to hướng dẫn và lệnh từng câu cho học sinh; học sinh làm bài trực tiếp trên đề trong 35 phút. - Bài chấm theo thang điểm 10, mỗi câu 1 điểm. Điểm thành phần của từng ý là bội của 0,5 điểm. - Điểm bài là tổng điểm các câu, ghi bằng số nguyên. Theo quy ước của bộ đề này, tổng có phần lẻ 0,5 được làm tròn lên (ví dụ: 7,5 điểm ghi 8 điểm). - Giáo viên sửa lỗi, ghi nhận xét cụ thể theo bài làm thực tế (gợi ý ở cột nhận xét) và trả bài cho học sinh. Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng yêu cầu, chẳng hạn số viết rõ ràng nhưng chưa nằm gọn trong ô. - Kết quả bài làm được dùng cùng với đánh giá thường xuyên khi giáo viên đánh giá học sinh giữa học kì I theo các mức Hoàn thành tốt, Hoàn thành, Chưa hoàn thành; không quy đổi trực tiếp điểm bài thành mức. II. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu khoanh đúng được 1 điểm. Khoanh nhiều hơn một chữ cái ở một câu thì câu đó không được điểm. Câu Đáp án Điểm Lời giải và gợi ý nhận xét Hai số đều là 2, bằng nhau nên viết 2 = 2. 1 C 1 Nhận xét: hai số giống nhau thì bằng nhau, em dùng dấu =. Chiếc gương có dạng hình vuông. Chiếc ví có dạng hình chữ nhật, khăn quàng có dạng hình tam giác, vòng tay có dạng hình 2 B 1 tròn. Nhận xét: em nhìn đường viền của đồ vật; chiếc ví dài hơn hẳn nên có dạng hình chữ nhật. Trên dây phơi có 5 cái áo và 4 cái quần. Có 5 cái áo. 3 D 1 Nhận xét: em chỉ đếm những cái áo, đếm lần lượt từ trái sang phải. Nhóm cho trước có 7 cái nơ. Nhóm A có 6, nhóm B có 7, nhóm C có 8 cái nơ. 8 lớn hơn 7 nên nhóm C có nhiều cái nơ hơn. 4 C 1 Nhận xét: hàng dài hơn chưa chắc có nhiều hơn, em đếm từng nhóm rồi so sánh hai số. Chỗ còn thiếu ở góc trên bên phải có dạng hình tam giác. Miếng A là hình tam giác vừa khít chỗ thiếu nên ghép vào được hình chữ nhật. Miếng B, D đặt vào bị thừa ra, đè lên phần đã có; 5 A 1 miếng C nhỏ hơn, ghép vào còn hở. Nhận xét: miếng ghép phải vừa khít chỗ thiếu, không hở và không thừa. 62
  3. Biên soạn: DeThiLop1.com PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Đáp án Điểm và cách chấm Lời giải và gợi ý nhận xét Giá thứ nhất: 9; giá Viết đúng cả 3 số: 1 Giá thứ nhất: hàng trên 5 thứ hai: 2; giá thứ ba: điểm. Đúng 2 số: 0,5 chiếc, hàng dưới 4 chiếc, đếm 6. điểm. Đúng 1 số hoặc được 9 chiếc. Giá thứ hai: 2 không đúng số nào: 0 chiếc. Giá thứ ba: hai hàng, 6 điểm. mỗi hàng 3 chiếc, đếm được 6 chiếc. Nhận xét: em đếm hết hàng trên rồi đếm tiếp hàng dưới. 6 gồm 4 và 2 (viết 6 Viết đúng số 6 ở ô đầu: Hộp có 4 chiếc kẹp hình bông gồm 2 và 4 cũng 0,5 điểm. Viết đúng hai hoa và 2 chiếc kẹp hình ngôi đúng). số 4 và 2 ở hai ô sau, thứ sao, cả hộp có 6 chiếc. Vậy 6 7 tự nào cũng được: 0,5 gồm 4 và 2. điểm. Nhận xét: ô đầu là số kẹp của cả hộp, hai ô sau là số kẹp của từng loại. 5 < 9 (nhóm lược to có Viết đúng hai số 5 và 9: Nhóm bên trái có 5 cái lược 5 cái, nhóm lược nhỏ 0,5 điểm. Viết đúng dấu to, nhóm bên phải có 9 cái có 9 cái). <: 0,5 điểm (đếm sai lược nhỏ. 5 bé hơn 9 nên viết nhưng dấu đúng với hai 5 < 9. 8 số đã viết vẫn được 0,5 Nhận xét: đồ vật to hay nhỏ điểm này). không làm thay đổi số lượng, em đếm từng cái rồi so sánh hai số. Khoanh 4 hình: hình Khoanh đủ 4 hình tam Các hình tam giác: hình thứ thứ ba, thứ tư, thứ bảy, giác, không khoanh ba, thứ tư, thứ bảy, thứ chín. thứ chín (tính từ trái nhầm: 1 điểm. Đúng 3 Các hình còn lại là hình tròn, 9 sang). hình, hoặc đủ 4 hình hình vuông, hình chữ nhật. nhưng khoanh nhầm một Nhận xét: hình tam giác to hình: 0,5 điểm. Còn lại: hay nhỏ, đặt theo hướng nào 0 điểm. cũng vẫn là hình tam giác. Ý 1: khoanh số 6 đứng Ý 1: khoanh đúng số 6 Đếm ngược từ 10 đến 3: 10; ngay sau số 8. Ý 2: đứng ngay sau số 8: 0,5 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3. Sau 8 phải viết 7. điểm (khoanh số 6 còn là 7 nhưng Nam viết 6; các số lại hoặc cả hai số 6: 0 sau đó đều đúng. Nếu sửa số 6 điểm). Ý 2: viết đúng 7: còn lại thành 7 thì dãy vẫn sai, 10 0,5 điểm. Gạch số sai rồi nên chỉ có một cách sửa: số 6 viết 7 bên cạnh vẫn được đứng sau số 8 sửa thành 7. đủ hai ý. Nhận xét: em đếm ngược lại từ 10, so từng số với dãy của bạn để tìm chỗ khác nhau. Tổng điểm toàn bài: 10 điểm. 63
  4. Biên soạn: DeThiLop1.com MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 10 Mạch kiến Số câu, câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung thức số, số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Cộng Số câu 1 1 1 Số lượng và số trong phạm vi 10 Câu số 1 1 1 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 Thứ tự các số trong phạm vi 10 Câu số 5 5 5 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 Số và phép Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Câu số 4 4 4 tính Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 1 2 So sánh số Câu số 6 2 2 6 2; 6 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 2 2 Mấy và mấy (gộp, tách số) Câu số 9 10 9; 10 9; 10 Số điểm 1 1 2 2 Số câu 1 1 1 1 2 Hình vuông, hình tròn, hình tam Câu số 3 7 3 7 3; 7 giác, hình chữ nhật Hình học và Số điểm 1 1 1 1 2 đo lường Số câu 1 1 1 Lắp ghép, xếp hình Câu số 8 8 8 Số điểm 1 1 1 Số câu 4 2 1 2 0 1 5 5 10 Tổng Số điểm 4 2 1 2 0 1 5 5 10 Tỉ lệ theo điểm 60% 30% 10% 100% Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mỗi câu 1 điểm. Câu số ghi theo thứ tự câu trong đề; tỉ lệ tính theo điểm. 64
  5. Biên soạn: DeThiLop1.com BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 10 Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Tư duy và lập Số lượng và số Đếm và chọn được nhóm có Đếm, đọc, viết được các luận toán học; 1 trong phạm vi Mức 1 đúng số lượng đồ vật cho trước 1 1 1 số trong phạm vi 10. Giao tiếp toán 10 (đến 10) trong bốn nhóm. học Thứ tự các số Nhận biết được dãy số viết đúng Đếm, đọc, viết được các Tư duy và lập 2 trong phạm vi Mức 1 thứ tự đếm từ số lớn về số bé 1 5 1 số trong phạm vi 10. luận toán học 10 trong phạm vi 10. Nhận biết được cách so Ghép tương ứng một - một hai Tư duy và lập sánh, xếp thứ tự các số Nhiều hơn, ít nhóm đồ vật đi đôi với nhau, luận toán học; 3 Mức 1 trong phạm vi 10 (ở các 1 4 1 hơn, bằng nhau nhận ra nhóm còn thừa và chọn Giao tiếp toán nhóm có không quá 4 được câu so sánh đúng. học số). So sánh được hai số trong phạm Giao tiếp toán Số và phép Nhận biết được cách so vi 10 (kể cả số 0, số 10 và hai số học; Tư duy và 4 tính Mức 1 1 6 1 sánh, xếp thứ tự các số bằng nhau) và viết được dấu >, <, lập luận toán So sánh số trong phạm vi 10 (ở các = thích hợp. học nhóm có không quá 4 Tìm được số thỏa một điều kiện Tư duy và lập 5 Mức 2 số). so sánh cho trước (lớn hơn một 1 2 1 luận toán học số đã cho) trong các số đã cho. Tìm được các cặp số gộp lại Tư duy và lập 6 Mức 2 được một số cho trước (trong 1 9 1 luận toán học phạm vi 10) và nối đúng các cặp. Mấy và mấy Nhận biết được ý nghĩa Vận dụng tách số để chia tất cả Mô hình hóa (gộp, tách số) của phép cộng, phép trừ. 10 đồ vật thành hai phần bằng toán học; Giải 7 Mức 3 nhau trong tình huống thực tế; 1 10 1 quyết vấn đề viết được số đồ vật của mỗi toán học phần. 65