Bộ 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

Bài 2 (2 điểm) Tính:
2 + 3 = …. 1 + 2 = … 4 + 1 = ….
3 + 0 = …. 1 + 3 = …. 1 + 1 = ….
Bài 3 (2 điểm) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
1 + 2 …. 2 + 1 5 …. 1 + 3 4 … 1 + 1
2 + 2 …. 5 3 …. 1 + 2 2 + 0 … 2 + 1
Bài 4 (2 điểm) Viết các số 2, 5, 1, 8, 3:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 5 (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
pdf 13 trang Hoàng Nam 06/02/2024 800
Bạn đang xem tài liệu "Bộ 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbo_5_de_thi_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2021_2022_c.pdf

Nội dung text: Bộ 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

  1. BỘ 5 ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN LỚP 1 CÓ ĐÁP ÁN NĂM HỌC 2021 – 2022 ĐỀ SỐ 1 Bài 1 (1 điểm) Số? Bài 2 (2 điểm) Tính: 2 + 3 = . 1 + 2 = 4 + 1 = . 3 + 0 = . 1 + 3 = . 1 + 1 = . Bài 3 (2 điểm) Điền dấu , = vào chỗ chấm: 1 + 2 . 2 + 1 5 . 1 + 3 4 1 + 1 2 + 2 . 5 3 . 1 + 2 2 + 0 2 + 1 Bài 4 (2 điểm) Viết các số 2, 5, 1, 8, 3: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 5 (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
  2. Bài 6 Hình vẽ dưới đây có .hình tam giác. Hình vẽ dưới đây có hình tròn. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 Bài 1: Bài 2: 2 + 3 = 5 1 + 2 = 3 4 + 1 = 5 3 + 0 = 3 1 + 3 = 4 1 + 1 = 2 Bài 3: 1 + 2 = 2 + 1 5 > 1 + 3 4 > 1 + 1 2 + 2 < 5 3 = 1 + 2 2 + 0 < 2 + 1 Bài 4: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 2, 3, 5, 8 b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 8, 5, 3, 2, 1 Bài 5: 1 + 4 = 5 Bài 6: Hình vẽ dưới đây có 6 hình tam giác. Hình vẽ dưới đây có 8 hình tròn.
  3. ĐỀ SỐ 2 Bài 1 (2 điểm) Điền dấu , = vào chỗ chấm: 1 . 5 2 + 3 . 6 7 . 1 + 2 4 3 8 . 8 10 . 10 Bài 2 (2 điểm) Tính: 1 + 4 = . 1 + 1 = 2 + 3 = . 2 + 0 = 2 + 2 = . 3 + 2 = . Bài 3 (2 điểm) Viết các số 5, 1, 6, 3, 10: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 4 (1 điểm) Số? 1 2 ? 4 ? ? 10 ? ? 7 Bài 5 (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
  4. Bài 6: Số? Hình vẽ dưới đây có .hình tam giác, có hình tròn, có .hình vuông ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 Bài 1: 1 1 + 2 4 > 3 8 = 8 10 = 10 Bài 2: 1 + 4 = 5 1 + 1 = 2 2 + 3 = 5 2 + 0 = 2 2 + 2 = 4 3 + 2 = 5 Bài 3: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 3, 5, 6, 10. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10, 6, 5, 3, 1. Bài 4: 1 2 3 4 5 6 10 9 8 7
  5. Bài 5: 3 + 1 = 4 Bài 6: Hình vẽ có 7 hình tam giác, có 6 hình tròn, có 3 hình vuông ĐỀ SỐ 3 Bài 1 (2 điểm) Viết các số 7, 5, 1, 8, 10: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 2 (2 điểm) Tính: 2 + 2 = . 1 + 3 = . 0 + 5 = . 1 + 4 = . 1 + 1 = . 2 + 3 = . Bài 3 (2 điểm) Điền dấu , = thích hợp vào chỗ chấm: 2 . 3 4 5 3 . 1 1 + 0 . 0 + 1 2 + 1 . 3 5 + 0 . 4 Bài 4 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
  6. Bài 5 (1 điểm) Viết phép tính thích hợp: ? ? ? = ? Bài 6 (2 điểm) Số? Hình vẽ dưới đây có .hình tam giác, có hình tròn.
  7. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3 Bài 1: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 5, 7, 8, 10. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10, 8, 7, 5, 1. Bài 2: 2 + 2 = 4 1 + 3 = 4 0 + 5 = 5 1 + 4 = 5 1 + 1 = 2 2 + 3 = 5 Bài 3: 2 1 1 + 0 = 0 + 1 2 + 1 = 3 5 + 0 > 4 Bài 4:
  8. Bài 5: 3 + 0 = 3 Bài 6: Hình vẽ có 4 hình tam giác, có 7 hình tròn. ĐỀ SỐ 4 Bài 1 (2 điểm) Tính: 1 + 3 = . 3 + 2 = . 5 + 0 = . 0 + 4 = . 1 + 4 = . 2 + 1 = . Bài 2 (2 điểm) Điền dấu , = thích hợp vào chỗ chấm: 3 . 5 2 1 4 . 0 1 + 1 . 2 1 + 2 . 2 + 2 5 + 0 . 0 + 5 Bài 3 (2 điểm) Vẽ mũi tên từ số bé sang số lớn (theo mẫu) Mẫu: Bài toán:
  9. Bài 4 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + Trên hình vẽ có .bạn nhỏ. + Cầu vồng có .màu. + Trên hình vẽ có .cây lớn. + Trên hình vẽ có .chú bướm. + Trên hình vẽ có .chú bọ cánh cứng. + Trên hình vẽ có .chú chuồn chuồn. Bài 5 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình vẽ dưới đây có .hình tròn, có hình tam giác. Chiếc ô tô màu xanh có .hình vuông. Ngôi nhà màu vàng có hình chữ nhật.
  10. Bài 1: 1 + 3 = 4 3 + 2 = 5 5 + 0 = 5 0 + 4 = 4 1 + 4 = 5 2 + 1 = 3 Bài 2: 3 1 4 > 0 1 + 1 = 2 1 + 2 < 2 + 2 5 + 0 = 0 + 5 Bài 3: Bài 4: + Trên hình vẽ có 4 bạn nhỏ. + Cầu vồng có 7 màu. + Trên hình vẽ có 1 cây lớn. + Trên hình vẽ có 1 chú bướm. + Trên hình vẽ có 1 chú bọ cánh cứng. + Trên hình vẽ có 1 chú chuồn chuồn. Bài 5: Hình vẽ dưới đây có 10 hình tròn, có 7 hình tam giác. Chiếc ô tô màu xanh có 2 hình vuông. Ngôi nhà màu vàng có 1 hình chữ nhật.
  11. ĐỀ SỐ 5 Bài 1 (2 điểm) Cho các số 7, 10, 4, 5, 1, 3; hãy sắp xếp các số theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn. b) Từ lớn đến bé. Bài 2 (2 điểm) Điền dấu , = thích hợp vào chỗ chấm: 2 4 6 10 8 . 2 1 + 2 . 0 2 + 3 . 1 + 4 3 + 0 . 1 + 2 Bài 3 (2 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) Mẫu: Bài toán:
  12. Bài 4 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + Trên hình vẽ có .bút chì, .quyển sách, .thước kẻ, cặp sách, .cục tẩy. Bài 5 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình vẽ dưới đây có .hình tròn, .hình chữ nhật, .hình tam giác, .hình vuông. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5 Bài 1: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 3, 4, 5, 7, 10. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10, 7, 5, 4, 3, 1.
  13. Bài 2: 2 2 1 + 2 > 0 2 + 3 = 1 + 4 3 + 0 = 1 + 2 Bài 3: Bài 4: + Trên hình vẽ có 2 bút chì, 6 quyển sách, 1 thước kẻ, 5 cặp sách, 3 cục tẩy. Bài 5: Hình có 3 hình tròn, 1 hình chữ nhật, 7 hình tam giác, 3 hình vuông.