Bài kiểm tra định kì học kì I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Gia Thượng - Đề 2

Bài 1. (1,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a. Dưới gốc cây có

A. 7

B. 3

C. 10

b. Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

A. 9 – 1 B. 3 + 3 C. 7 – 4 D. 10 – 5

c. Số?


A. 10 B. 4 C. 8 D. 0

Bài 2. (1 điểm) Tính.

4 + 5 = .......

5 - 5 = ........

9 – 4 – 5 = ........

9 – 3 + 0 = .......

Bài 3. (1 điểm) Cho các số: 5, 2, 8, 3, 10.

a. Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………..

b. Số lớn nhất là: ………… c. Số bé nhất là: ………………………..

Bài 4. (1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

docx 3 trang Hoàng Nam 29/05/2024 120
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra định kì học kì I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Gia Thượng - Đề 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_kiem_tra_dinh_ki_hoc_ki_i_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2021_20.docx

Nội dung text: Bài kiểm tra định kì học kì I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Gia Thượng - Đề 2

  1. HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI HKI Năm học: 2021 -2022 MÔN TOÁN - LỚP 1 Bài 1: (1,5 điểm) Khoanh đúng mỗi câu được 0,25 điểm Bài 2: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm Bài 3: (1 điểm) a. Điền đúng được 0,5 điểm b. Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm Bài 4: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Bài 5: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm Bài 6: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm Bài 7: (1,5 điểm) Điền đúng mỗi hình được 0,5 điểm Bài 8: (1 điểm) Viết đúng mỗi phép tính được 0.5 điểm. Bài 9: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
  2. PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN Thứ tháng năm 202 TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA THƯỢNG BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Năm học 2021 - 2022 Họ và tên HS: . Môn Toán - Lớp 1 Lớp : 1A Điểm Nhận xét của giáo viên Bài 1. (1,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a. Dưới gốc cây có A. 7 B. 3 C. 10 b. Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: A. 9 – 1 B. 3 + 3 C. 7 – 4 D. 10 – 5 c. Số? 9 ? 7 6 5 A. 10 B. 4 C. 8 D. 0 Bài 2. (1 điểm) Tính. 4 + 5 = 9 – 4 – 5 = 5 - 5 = 9 – 3 + 0 = Bài 3. (1 điểm) Cho các số: 5, 2, 8, 3, 10. a. Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: b. Số lớn nhất là: c. Số bé nhất là: Bài 4. (1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. 2 + 5 6 – 3 4 + 5 – 2 3 + 7 – 2 10 – 6 1 + 3 6 + 4 – 6 0 + 8 – 2 Bài 5. (1 điểm) Điền dấu +, - vào chỗ chấm để có phép tính đúng. 2 5 = 7 4 . 4 . 10 = 10 9 = 10 1 7 . 3 . 2 = 6
  3. Bài 6. (1 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s vào chỗ chấm. 2 = 2 – 4 6 + 0 + 4 = 10 7 – 1 > 3 + 3 8 – 2 < 10 – 3 Bài 7. (1,5 điểm) Hình bên có: a. Có . hình vuông b. Có . hình chữ nhật c. Có . hình tròn Bài 8. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp. Bài 9. (1 điểm) a. Điền số thích hợp vào ô trống cho phù hợp. 10 - 4 < + 2 < 4 + 4 b. Cho số 1, 4, 10. Điền vào ô trống để có kết quả đúng. - + = 7