Bài kiểm tra định kì học kì II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Gia Thượng - Đề 3 (Có đáp án)

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:

  1. Cách đọc đúng của số 75 là: (0,5 điểm)
  2. Năm mươi bảy B. Bảy nhăm C. Bảy mươi lăm
  3. Các số: 65, 21, 90, 67, 18 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (0,5 điểm)
  4. 21, 18, 67, 65, 90 B. 18, 21, 65, 67, 90 C. 18, 21, 67, 65, 90

3. Thứ hai tuần này là ngày 12 tháng 4. Hỏi thứ tư tuần này là ngày bao nhiêu? ( 0,5 điểm)

A. Ngày 11 tháng 4 B. Ngày 13 tháng 4 C. Ngày 14 tháng 4

4. Đồng hồ chỉ mấy giờ: ( 0,5 điểm)

A. 12 giờ

B. 4 giờ

C. 5 giờ

D. 6 giờ

5. Số 89 gồm: ( 0,5 điểm)

A. 8 chục và 9 đơn vị B. 9 chục và 8 đơn vị C. 8 và 9 6. Gà mẹ mỗi ngày đẻ 1 quả trứng. Sau một tuần thì gà mẹ đẻ được bao nhiêu quả trứng? ( 0,5 điểm)

A. 5 quả trứng B. 6 quả trứng C. 7 quả trứng

docx 2 trang Hoàng Nam 29/05/2024 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra định kì học kì II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Gia Thượng - Đề 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_kiem_tra_dinh_ki_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2021_2.docx

Nội dung text: Bài kiểm tra định kì học kì II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Gia Thượng - Đề 3 (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN Thứ ngày tháng năm 202 . TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA THƯỢNG BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II Năm học 2021 – 2022 Họ và tên HS: Môn Toán – Lớp 1 Lớp: 1A . Điểm Nhận xét của giáo viên A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: 1. Cách đọc đúng của số 75 là: (0,5 điểm) A. Năm mươi bảy B. Bảy nhăm C. Bảy mươi lăm 2. Các số: 65, 21, 90, 67, 18 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (0,5 điểm) A. 21, 18, 67, 65, 90 B. 18, 21, 65, 67, 90 C. 18, 21, 67, 65, 90 3. Thứ hai tuần này là ngày 12 tháng 4. Hỏi thứ tư tuần này là ngày bao nhiêu? ( 0,5 điểm) A. Ngày 11 tháng 4 B. Ngày 13 tháng 4 C. Ngày 14 tháng 4 4. Đồng hồ chỉ mấy giờ: ( 0,5 điểm) A. 12 giờ B. 4 giờ C. 5 giờ D. 6 giờ 5. Số 89 gồm: ( 0,5 điểm) A. 8 chục và 9 đơn vị B. 9 chục và 8 đơn vị C. 8 và 9 6. Gà mẹ mỗi ngày đẻ 1 quả trứng. Sau một tuần thì gà mẹ đẻ được bao nhiêu quả trứng? ( 0,5 điểm) A. 5 quả trứng B. 6 quả trứng C. 7 quả trứng B. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) B.1. Đặt tính rồi tính (1 điểm) 35 – 4 67 – 15 21 + 30 28 + 51 D ư ớ i n ắ n g t h u v à n g .
  2. 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) 52 - = 21 45 + = 77 + 30 = 68 – 20 = 50 3. Tính nhẩm ( 1 điểm) 12 + 4 – 1 = . 32 cm + 10 cm + 23 cm = . 36 – 12 + 21 = 72 cm + 6 cm – 13 cm = . 4. Điền dầu >, <, = vào chỗ chấm: (1 điểm) 23 + 15 . 38 55 + 14 86 - 12 97 – 23 . 73 15 + 11 33 – 11 5. Lớp 1A có 38 bạn tham gia học võ và múa, trong đó có 2 chục bạn đã đi học võ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn đi học múa? (1 điểm) Phép tính: Trả lời: Lớp 1A có .bạn học múa 6. Hình vẽ bên có: (1 điểm) Có hình tam giác Có hình vuông 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) a) 26 + 13 < + 20 < 32 + 10 b) Viết tiếp dãy số sau: 2, 4, 6, 8, HƯỚNG DẪN CHÂM KTĐK CUỐI NĂM Năm học: 2021 – 2022 Môn Toán. A. Phần trắc nghiệm ( Khoanh vào đáp án đúng được 0,5 điểm) 1. C 2. B 3. B 4. C 5. A 6. C B. Phần Tự luận: 1. Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm 2. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm 3. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm 4. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm 5. Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm 6. Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm 7. Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm