Kiểm tra giữa học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 - Đề số 7

1. Đọc thành tiếng:(3 điểm)

                                                         Cái nhãn vở.

Bố cho Giang một quyển vở mới. Giữa trang bìa là một chiếc nhãn vở trang trí rất đẹp. Giang lấy bút nắn nót viết tên trường, tên lớp, họ và tên của em vào nhãn vở.

Bố nhìn những dòng chữ ngay ngắn, khen con gái đã tự viết được nhãn vở.

           2. Trả lời câu hỏi:(1 điểm)

Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng nhất: 

a. Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?

¨  tên trường, tên lớp

¨  họ và tên của Giang

¨  tên trường, tên lớp, họ và tên của Giang.

b.Bố Giang khen bạn ấy tthế nào?

          ¨  ngoan

          ¨  viết chữ đẹp

          ¨  đã tự mình viết được nhãn vở.

docx 2 trang baoanh 13/04/2023 1120
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra giữa học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 - Đề số 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxkiem_tra_giua_hoc_ki_2_tieng_viet_lop_1_de_so_7.docx

Nội dung text: Kiểm tra giữa học kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 - Đề số 7

  1. ĐỀ SỐ 7 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (MÔN TIẾNG VIỆT) A. Kiểm tra đọc: (4 điểm) 1. Đọc thành tiếng:(3 điểm) Cái nhãn vở. Bố cho Giang một quyển vở mới. Giữa trang bìa là một chiếc nhãn vở trang trí rất đẹp. Giang lấy bút nắn nót viết tên trường, tên lớp, họ và tên của em vào nhãn vở. Bố nhìn những dòng chữ ngay ngắn, khen con gái đã tự viết được nhãn vở. 2. Trả lời câu hỏi:(1 điểm) Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng nhất: a. Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?  tên trường, tên lớp  họ và tên của Giang  tên trường, tên lớp, họ và tên của Giang. b.Bố Giang khen bạn ấy tthế nào?  ngoan  viết chữ đẹp  đã tự mình viết được nhãn vở. B. Kiểm tra viết:(6 điểm) (GV đọc cho HS viết.) 1. viết các từ ngữ(1 điểm): quả xoài, loay hoay, chỗ ngoặt, mùa xuân, băng tuyết. 2. Viết đoạn văn(3 điểm): Bình yêu nhất là đôi bàn tay mẹ. Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc. Đi làm về, mẹ lại đi chợ, nấu cơm. Mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy.
  2. 3. Bài tập(2 điểm): Điền vào chỗ chấm: a. c hay k: con iến; quả à; ái chổi; iên nhẫn. b. d hay gi: ịu dàng; ó thổi; a đình; cụ à.