Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 (Sách mới) - Đề 9 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

1. Kiểm tra đọc

a) Đọc thành tiếng các vần: êu, âu, on, an

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: trái dâu. quả bầu, lon ton, khăn bàn

c) Đọc thành tiếng các câu:

Con sông êm ả xuôi dòng,

Những con đò dập dềnh trên sóng nước.

docx 3 trang baoanh 19/04/2023 1700
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 (Sách mới) - Đề 9 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_1_tieng_viet_lop_1_sach_moi_de_9_nam_hoc.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Việt Lớp 1 (Sách mới) - Đề 9 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TH MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM HỌC: 2021 – 2022 ĐỀ SỐ 9 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) 1. Kiểm tra đọc a) Đọc thành tiếng các vần: êu, âu, on, an b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: trái dâu. quả bầu, lon ton, khăn bàn c) Đọc thành tiếng các câu: Con sông êm ả xuôi dòng, Những con đò dập dềnh trên sóng nước. d) Nối ô chữ cho thích hợp: e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: ui hay uôi: con m ~ , ngọt bùi on hay an: xà l , bé chạy lon t 2. Kiểm tra viết
  2. a) Vần: iêc, inh, ươt, ênh, ăng b) Từ ngữ: xem xiếc, non nước, học sinh, lênh khênh c) Câu: Mùa thu mới chớm nhưng nước đã trong vắt, trông thấy cả hòn cuội trắng tinh nằm dưới đáy. Nhìn hai bên bờ sông, thấy cỏ cây và những làng gần, núi xa luôn luôn mới. ĐỀ SỐ 9 ĐÁP ÁN 1. Kiểm tra đọc (10 điểm) a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm) – Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0.4 điểm/vần. – Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm. b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm) – Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/từ ngữ. – Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm. c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm) – Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu. – Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm. d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)
  3. – Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điếm/cặp từ ngữ. – Các cặp từ ngữ nối đúng: con trâu – gặm cỏ; cây bàng – thay lá; chim hải âu – bay lượn; xe cộ - tấp nập. – Nối sai hoặc không nối được: không có điếm. e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trông (2 điểm) – Điền đúng: 0,5 điểm/vần. – Các vần điền đúng: con muỗi, ngọt bùi, xà lan, bé chạy lon ton. – Điền sai hoặc không điền được: không có điểm. 2. Kiểm tra viết (10 điểm) a) Vần (2 điểm) – Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần. – Viết sai hoặc không viết: không có điểm. b) Từ ngữ (4 điểm) – Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ. – Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ. – Viết sai hoặc không viết được: không có điểm. c) Câu (4 điểm) – Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: % điểm/câu (dòng thơ). – Viết sai hoặc không viết: không có điểm.