Phiếu ôn luyện Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 - Bài tập theo từng bài sách Kết nối tri thức
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu ôn luyện Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 - Bài tập theo từng bài sách Kết nối tri thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_on_luyen_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2026_2027_bai_tap_th.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar
Nội dung text: Phiếu ôn luyện Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 - Bài tập theo từng bài sách Kết nối tri thức
- Biên soạn: DeThiLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 34. am, ăm, âm Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Bé Tâm cầm ô ra sân. Người lớn hỏi: Bé Tâm cầm gì? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Mỗi con vật sống ở đâu? Nói cho người lớn nghe về con cá, con chim, con gà, con trâu. Rồi kể về một con vật được nuôi ở nhà em hoặc nhà hàng xóm: con gì, ở đâu, em thích gì ở nó. Gợi ý: Con cá sống ở . Con chim . Nhà em nuôi con . Nó ở . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói đúng nơi sống của bốn con vật ☐ Kể được một con vật nuôi ở nhà ☐ Nói thành câu 81
- Biên soạn: DeThiLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 35. Ôn tập và kể chuyện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn đọc và viết (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Ghép âm ở cột đầu với vần ở hàng trên, viết tiếng vào ô trống (làm theo mẫu). ăn ôn en âm l lăn s t Bài 2. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. khăn len · tin bạn · cơn mưa tấm thảm · bún chả Bà Năm có đàn gà. Bé Lan cho đàn gà ăn cám. Gà mẹ dẫn đàn con ra sân. Người lớn hỏi: a) Bà Năm có gì? Người lớn hỏi: b) Bé Lan cho đàn gà ăn gì? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Nghỉ hơi ở dấu chấm ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Đọc các tiếng. Viết mỗi tiếng vào cột đúng. chăn chăm bàn làm nến nấm Tiếng có vần kết thúc bằng n Tiếng có vần kết thúc bằng m 82
- Biên soạn: DeThiLop1.com PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Tô và viết câu. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 83
- Biên soạn: DeThiLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 35. Ôn tập và kể chuyện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe kể chuyện và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Nghe thầy cô kể câu chuyện “Gà nâu và vịt xám”. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Bơi cả ngày để giúp gà, vịt xám thế nào? A. vui quá B. rét run C. ngủ quên b) Gà nâu và vịt xám là đôi bạn thế nào? A. hay cãi nhau B. biết giúp đỡ nhau C. không chơi với nhau Bài 2. Kể lại cho thầy cô hoặc người lớn nghe một đoạn em thích trong câu chuyện. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Kể đúng nội dung đoạn đó ☐ Kể được bằng lời của em ☐ Giọng rõ Bài 3. Gà nâu nhờ vịt cõng qua sông để tự kiếm ăn, không muốn làm phiền bạn. Kể cho người lớn nghe một việc em đã tự làm được, không cần nhờ ai. Gợi ý: Em đã tự . Làm xong, em thấy . Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Nói được một việc em tự làm ☐ Nói được cảm nghĩ của em ☐ Nói thành câu 84
- Biên soạn: DeThiLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 36. om, ôm, ơm Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc vần và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào vần om. om ôm om ơm om am om Bài 2. Khoanh vào vần ơm. ơm om ơm ôm ơm ơn ơm Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa vần om, ôm hoặc ơm. Bài 4. Khoanh vào vần ôm có trong các từ. ôm cổ thơm ngon hôm kia chồm lên xóm nhỏ nhóm lửa Bài 5. Khoanh vào tiếng có vần om. lõm nơm khom gốm nhóm bờm Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. om ôm ơm đóm hôm thơm hôm nọ · bờm ngựa · bà ôm bé Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 85

